| Thông số kỹ thuật chung |
| Kích thước |
204 x 155 x 44 (D x R x C mm) |
| Khối lượng |
Khoảng 300 grams |
| CPU Chipset |
1.2GHz ARM CA53 quad-core CPU |
| Bộ nhớ RAM |
512MB DDR4 |
| Bộ nhớ Flash |
256MB SPI NAND |
| Công nghệ quang |
XGS-PON |
| Kết nối Wi-Fi |
Chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax MIMO 2x2 |
| Antenna |
02 ăng-ten băng tần kép bên ngoài, 5dBi |
| Giao diện kết nối |
01 cổng 2.5GE RJ45 Auto-Negotiate hướng xuống (chống sét lan truyền ≥ 2kV)
04 cổng GE RJ45 Auto-Negotiate hướng xuống (chống sét lan truyền ≥ 2kV)
01 cổng quang SC/APC
01 cổng nguồn Power |
| Nút bấm |
01 nút bấm Power On/Off
01 nút bấm Reset/Reboot
01 nút bấm WPS
01 nút bấm WLAN |
| Đèn LED báo hiệu |
01 LED Power
01 LED PON
01 LED ENET (Internet)
04 LED LAN GE
01 LED 2.5GE
01 LED WLAN 2.4GHz
01 LED WLAN 5GHz |
| Nguồn cấp |
Nguồn cấp sử dụng điện 220V AC chuyển đổi qua adapter 12V DC/2A cấp cho thiết bị ONT |
| Công suất |
< 24W |
| Thông số kỹ thuật khối quang |
| Tiêu chuẩn |
Tuân thủ Tiêu chuẩn XGS-PON ITU-T G.9807.1 |
| Thông số vật lý |
Tốc độ đường tải xuống 9.953Gbps
Tốc độ đường tải lên 9.953Gbps
Bước sóng nhận Rx 1577nm
Bước sóng truyền Tx 1270nm
Công suất phát Tx: 4dBm ÷ 9dBm
Độ nhạy thu Rx: -28dBm ÷ -9dBm |
| Thông số kỹ thuật khối WiFi |
| Tiêu chuẩn Wireless IEEE |
IEEE 802.11 b/g/n/ax MIMO 2x2, băng tần 2.4GHz, PHY rate 574Mbps
IEEE 802.11 a/n/ac/ax MIMO 2x2, băng tần 5GHz, PHY rate 2402Mbps |
| Tần số hoạt động |
Đồng thời trên hai băng tần 2.4GHz & 5GHz |
| Băng thông |
20/40MHz, băng tần 2.4GHz
20/40/80/160MHz, băng tần 5GHz |
| Số thiết bị đồng thời |
Hỗ trợ tối đa 50 thiết bị |
| Công suất phát tối đa |
EIRP 23dBm |
| Tính năng phần mềm chính |
| Tính năng PON |
Hỗ trợ 32 T-CONT và 256 GEM Ports
Tương thích với nhiều OLT của các hãng Nokia, Huawei, ZTE, Dasan
Hỗ trợ xác thực với OLT sử dụng PON Password và PON Serial Number
Hỗ trợ PLOAM, OMCI mở rộng hỗ trợ mã hóa AES128
Hỗ trợ gửi cảnh báo Dying Gasp lên OLT khi ONT tắt nguồn
Hỗ trợ thay đổi thông tin PON Password |
| Thông tin trạng thái hệ thống |
Thông tin thiết bị: Phiên bản Firmware, tên sản phẩm, Serial Number, MAC Address, Build Timestamp, Device Uptime, thông tin module quang
Thống kê lưu lượng và số lượng mất gói qua giao diện kết nối LAN, WLAN (Wi-Fi), WAN
Thông tin thiết bị khách kết nối đến ONT |
| WAN |
PPPoE hỗ trợ dải địa chỉ IPv4 private (RFC1918) và CGNAT (RFC6598)
IPoE Static/Dynamic
Bridge
Multi WAN, hỗ trợ VLAN từ 1 đến 4094
Hỗ trợ kích thước khung truyền MTU 1500 byte
Hỗ trợ 802.1p |
| Giao thức mạng và tính năng nâng cao |
Hỗ trợ IPv4 only, IPv6 only
Hỗ trợ Dual Stack (IPv4 và IPv6)
Hỗ trợ Static Route
Hỗ trợ DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) server
Hỗ trợ DHCPv6 server
Hỗ trợ VLAN
Hỗ trợ Interface Grouping với số lượng bridge group tối đa là 8
Hỗ trợ UPnP
Hỗ trợ IGMP v2/v3, IGMP Snooping
Hỗ trợ NAT
Hỗ trợ Firewall
Hỗ trợ Port Forwarding, DMZ
Hỗ trợ DNS: DNS Proxy, DNS Static, DNS Cache
Hỗ trợ DDNS có khả năng tùy biến: No-IP, DynDNS
Hỗ trợ VPN Pass-through
Hỗ trợ VPN IPSEC
Hỗ trợ quản lý truy cập:
- Time Restriction
- URL Filtering
- MAC/Port /IP Filtering
Hỗ trợ ARP qua các giao diện WAN (PON) và LAN (Wi-Fi, Ethernet), có thể học lên đến 500 địa chỉ MAC nguồn |
| Tính năng Wireless |
Hỗ trợ 08 SSID (04 SSID/băng tần)
Hỗ trợ phát quảng bá/ẩn SSID
Hỗ trợ xác thực WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA3-PSK
Hỗ trợ mã hóa TKIP, AES
Hỗ trợ Band Steering
Hỗ trợ lựa chọn kênh phát cố định hoặc tự động
Hỗ trợ chức năng WPS với 2 phương thức: PIN (Personal Identification Number) & PBC (Push Button Configuration) |
| Tính năng Mesh |
Hỗ trợ thiết lập tính năng Mesh và tự động đồng bộ cấu hình Wifi với các thiết bị Mesh AP của VNPT Technology theo giao thức IEEE 1905
Hỗ trợ thêm node Mesh mới thông qua giao diện Web và giao diện Mobile App
Hỗ trợ kết nối Backhaul qua Ethernet/Wi-Fi cho các node Mesh
Hỗ trợ AP Steering đến AP tốt nhất trong mạng Mesh
Hỗ trợ quản lý thông tin Topology mạng Mesh thông qua giao diện WebGUI và giao diện Mobile App |
| Tính năng hệ thống |
Hỗ trợ nâng cấp Firmware tại chỗ qua WebGUI và từ xa qua các kênh OLT(OMCI), hệ thống quản lý tập trung(TR069)
Hỗ trợ sao lưu và khôi phục cấu hình
Hỗ trợ khởi động lại thiết bị giữ nguyên cấu hình
Hỗ trợ khôi phục cấu hình xuất xưởng
Hỗ trợ đồng bộ thời gian Internet Time
Sử dụng chứng thực số cho Firmware được ban hành |
| Tính năng chẩn đoán lỗi |
Hỗ trợ các công cụ chẩn đoán: Ping, Trace Route
Hỗ trợ thu thập Debug Log
Thu thập dữ liệu trạng thái, lưu lượng, thiết bị kết nối định kỳ phục vụ cho QoE Cloud giám sát và phân tích lỗi |
| Tính năng OAM |
Hỗ trợ quản lý qua: Web (HTTPS), Cloud (TR069, TR142), Mobile App
Hỗ trợ quản lý qua cửa sổ dòng lệnh: SSH/Telnet
Quản trị thông tin: Cài đặt thay đổi mật khẩu |
| Tính năng khác |
Yêu cầu hệ thống: Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™, Windows 7, 8, 10, 11 MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃ ~ 40℃
Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 90% (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu kho: 0℃ ÷ 60℃ (không ngưng tụ) |